bình phục

- (xã) h. Thăng Bình, t. Quảng Nam


- 1 đgt. (Cơ thể) trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích: Sức khoẻ đã bình phục chưa biết bao giờ bình phục.

- 2 (xã) h. Thăng Bình, t. Quảng Nam.


hđg. Lấy lại sức thường, khỏi bệnh. Người đau mới bình phục.

xem thêm: khỏi, lành, đỡ, bình phục, qua khỏi



bình phục

bình phục
  • verb
    • To be well again, to regain health, to recover
      • người ốm đã bình phục: the sick person has regained health, the sick person has recovered
      • sức khỏe chưa bình phục: not to have recovered